ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nhiệt độ" (1件)
nhiệt độ

日本語
名温度
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ C.
今日の温度は30度だ。
類語検索結果 "nhiệt độ" (5件)
nhiệt đới

日本語
名熱帯
Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
ベトナムは熱帯に位置する国だ。
thực vật miền nhiệt đới

日本語
名熱帯植物
Chuối là thực vật miền nhiệt đới.
バナナは熱帯植物だ。
chênh lệch nhiệt độ

日本語
名温度差
Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
昼と夜の温度差がとても大きい。
nhiệt độ cao

日本語
名オーバーヒート
Động cơ bị nhiệt độ cao.
エンジンがオーバーヒートする。
nhiệt độ bình thường

日本語
名常温
Hãy tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời và giữ ở nhiệt độ bình thường
直射日光を避け、常温で保存してください
フレーズ検索結果 "nhiệt độ" (14件)
đo nhiệt độ mỗi tiếng một lần
1時間毎に温度を測る
tự động điều chỉnh nhiệt độ
温度を自動的に調整する
Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
ベトナムは熱帯に位置する国だ。
Đười ươi sống trong rừng nhiệt đới
オランウータンは熱帯雨林に住む。
Chuối là thực vật miền nhiệt đới.
バナナは熱帯植物だ。
Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
昼と夜の温度差がとても大きい。
Động cơ bị nhiệt độ cao.
エンジンがオーバーヒートする。
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ C.
今日の温度は30度だ。
Hãy tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời và giữ ở nhiệt độ bình thường
直射日光を避け、常温で保存してください
Hôm nay nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
今日の最高気温は35度だ。
Hôm nay nhiệt độ thấp nhất là 20℃.
今日の最低気温は20度だ。
Nhiệt độ giảm xuống nhanh chóng.
気温が急速に下がった。
Nhiệt độ tăng vọt trên khắp các bang.
気温が各州で急上昇しています。
Nhiệt độ trung bình tại Ladakh dao động từ 10 đến 25 độ C.
ラダックの平均気温は10度から25度の間で変動します。
